Chi phí thiết kế và xây dựng nhà tại Quận 2 bao nhiêu tiền ?

Quý vị đang ở Quận 2 và có nhu cầu xây dựng một ngôi nhà khang trang, đẹp, đảm bảo công năng. Hiện nay có quá nhiều thông tin về việc xây dựng tại Quận 2, quý vị không biết chính xác giá xây dựng nhà tại Quận 2 là bao nhiêu tiền, đâu là đơn vị xây dựng nhà tại quận 2 uy tín, trách nhiệm, tận tâm. Bài viết dưới đây sẽ giúp cho quý vị giải tỏa được những lo lắng bây lâu nay của quý vị.

Đơn vị xây dựng nhà tại Quận 2 uy tín trách nhiệm
Đơn vị xây dựng nhà tại Quận 2 uy tín trách nhiệm

Đơn vị xây dựng nhà tại Quận 2 uy tín trách nhiệm

An Bảo Khang có nghĩa là “An toàn, Bảo vệ, Khang Trang”. Với ý nghĩa của tên công ty trên cũng chính là tiêu chí thiết kế xây dựng nhà ở dân dụng, biệt thự, nhà phố,… của An Bảo Khang chúng tôi.

Quý vị có biết vì sao chúng tôi lại chọn An toàn – Bảo vệ – Khang Trang là kim chỉ nam trong thiết kế xây dựng ngôi nhà của Quý vị không?

Rất đơn giản là vì chúng tôi hiểu được một ngôi nhà bền vững cần phải đảm bảo AN TOÀN về mặt kết cấu, BẢO VỆ chúng ta khỏi những những tác động có hại từ bên ngoài, KHANG TRANG lộng lẫy từ thiết kế từ bên trong ra ngoài làm Tôn lên vẽ đẹp đẳng cấp cho ngôi nhà của Quý vị.

Cho phép chúng tôi giới thiệu đôi nét về Công ty: công ty Cổ phần An Bảo Khang chuyên thiết kế thi công xây dựng, sửa chữa nhà ở dân dụng tại Quận 2 cùng với đội ngũ kỹ sư, kiến trúc sư nhiệt tình, trách nhiệm, đam mê sáng tạo, hăng say trong làm việc và không thể thiếu cô chú anh chị công nhân chuyên nghiệp, thạo việc, tinh thần tự giác cao và luôn vui vẻ giúp đỡ nhau trên công trường.

Các hạng mục thi công của An Bảo Khang khi xây dựng nhà tại Quận 2
Các hạng mục thi công của An Bảo Khang khi xây dựng nhà tại Quận 2

1. Các hạng mục thi công của An Bảo Khang khi xây dựng nhà tại Quận 2

Hạng mục thi công phần thô:

  • Phá vỡ nhà cũ, xây các lán tạm thời cho thợ làm việc.
  • Dọn dẹp vệ sinh mặt bằng trước đào cột làm móng.
  • Thi công đào móng (Móng ép cọc, móng đơn, móng băng)
  • Thi công lắp đặt hệ thống ống thoát nước
  • Thi công bê tông cốt thép cột
  • Thi công bê tông cốt thép dầm sàn các tầng, đà lanh tô
  • Đổ bê tông cốt thép cầu thang, xây bậc cầu thang bằng gạch
  • Xây tô vách ngăn phòng, tường bao quanh nhà

Hạng mục thi công phần hoàn thiện:

  • Thi công chóng thấm sàn mái, sân thượng, nhà vệ sinh
  • Ốp lát gạch sàn nhà, chân tường, ốp gạch cầu thang
  • Thi công trần thạch cao ( nếu có ).
  • Sơn hoàn thiện toàn bộ ngôi nhà
  • Thi công lắp đặt thiết bị nhà vệ sinh
  • Thi công hệ thống điện
  • Vệ sinh công trình trước khi bàn giao

2. Cam kết của An Bảo Khang khi xây dựng nhà tại Quận 2

– Không chi phí phát sinh ngoài hợp đồng đã ký kết.

– An Bảo Khang trực tiếp thi công không bán thầu

– Vật tư sử dụng khi xây dựng nhà đảm bảo chất lượng, bền, chính hãng

– Tiến độ thi công nhanh chóng theo đúng như kế hoạch đã thỏa thuận với quý vị

– Bảo hành 5 năm kết cấu và 1 năm phần hoàn thiện

Cam kết khi xây dựng nhà phố An Bảo Khang
Cam kết của An Bảo Khang khi xây dựng nhà tại Quận 2

3. Quy trình xây dựng nhà của An Bảo Khang tại Quận 2

Quy trinh tiếp nhận và tiến hành xây dựng nhà tại Quận 2 của An Bảo Khang được thực hiện như sau:

Bước 1: Tiếp nhận từ cuộc gọi của khách hàng khi có nhu cầu xây nhà

Bước 2: Đội ngũ kỹ sư An Bảo Khang sẽ xuống tận công trình để xem hiện trạng và tiền hành đo đạc công trình

Bước 3: Thống nhất phương án xây nhà lên thiết kế 2D, 3D, bố trị mặt bằng nội thất phù hợp

Bước 4: Báo giá chi tiết từng hạng mục thi công

Bước 5: Thống nhất 2 bên sẽ tiến hành ký hợp đồng và đặt tiền cọc.

Bước 6: Thực hiện thi công công trình đúng tiến độ, đảm bảo chất lượng, an toàn trong suốt quá trình thi công.

Bước 7: Nghiệm thu công trình và thanh lý hợp đồng.

Bước 8: Bảo hành bảo trì nhà theo các điều khoản trong hợp đồng

Quy trình xây dựng nhà của An Bảo Khang tại Quận 2
Quy trình xây dựng nhà của An Bảo Khang tại Quận 2

Bảng giá thiết kế và xây dựng nhà tại Quận 2 – An Bảo Khang

 1. Đơn giá thiết kế nhà tại quận 2 (bao gồm: thiết kế kiến trúc, thiết kế 3D, thiết kế kết cấu, thiết kế điện nước)

  • Thiết kế nhà phố: Có giá từ 120.000 – 220.000đ/m2, tùy theo diện tích sàn lớn nhỏ.
  • Thiết kế biệt thự: Có giá từ 160.000-220.000đ/m2, tùy theo diện tích sàn lớn nhỏ.

2. Đơn giá xây dựng nhà tại quận 2 (gồm có phần trọn gói và phần thô)

ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG NHÀ TẠI QUẬN 2 – AN BẢO KHANG

XÂY DỰNG PHẦN THÔ Xây dựng nhà cấp 4
2.950.000-3.200.000đ/m2 sàn xây dựng
Xây dựng nhà phố
3.100.000-3.400.000đ/m2 sàn xây dựng
Xây dựng nhà biệt thự
3.300.000-3.700.000đ/m2 sàn xây dựng
XÂY DỰNG TRỌN GÓI Xây dựng nhà cấp 4
4.100.000đ – 4.500.000đ/m2 sàn xây dựng
Xây dựng nhà phố
4.500.000-6.000.000đ/m2 sàn xây dựng
Xây dựng nhà biệt thự
5.000.000-7.500.000đ/m2 sàn xây dựng

3. Vật liệu thô An Bảo Khang sử dụng khi xây nhà tại Quận 2

STT VẬT LIỆU THÔ Gói trung bình Gói trung bình khá Gói khá +
1 Thép Việt Nhật Việt Nhật Việt Nhật
2 Xi măng đổ bê tông INSEE (Holcim) đa dụng INSEE (Holcim) đa dụng INSEE (Holcim) đa dụng
3 Xi măng xây tô tường Hà tiên đa dụng Hà tiên đa dụng Hà tiên đa dụng
4 Bê tông tươi Bê tông thương phẩm M250 Bê tông thương phẩm M250 Bê tông thương phẩm M250
5 Cát bê tông Cát hạt lớn Cát hạt lớn Cát hạt lớn
6 Cát xây tường Cát hạt lớn Cát hạt lớn Cát hạt lớn
7 Cát tô trát tường Cát vàng hạt trung Cát vàng hạt trung Cát vàng hạt trung
8 Đá 1×2, 4×6 Đá xanh Đồng nai Đá xanh Đồng nai Đá xanh Đồng nai
9 Gạch đinh 8x8x18cm Tuynel Bình Dương Tuynel Bình Dương Tuynel Bình Dương
10 Gạch đinh 4x8x18cm Tuynel Bình Dương Tuynel Bình Dương Tuynel Bình Dương
11 Dây cáp điện chiếu sáng Cáp Cadavi Cáp Cadavi Cáp Cadavi
12 Dây cáp TV Cáp Sino Cáp Sino Cáp Sino (Panasonic)
13 Dây cáp mạng Cáp Sino Cáp Sino Cáp Sino (Panasonic)
14 Đế âm tường, ống luồn dây điện Sino Sino Nano (Panasonic)
15 Đường ống nước nóng âm tường Vesbo Vesbo Vesbo
16 Đường ống nước cắp, nước thoát âm tường Binh Minh Binh Minh Binh Minh
17 Hóa chất chống thấm ban công, sân thượng, Wc Kova – CT-11A hoặc SiKa Kova – CT-11A hoặc SiKa Kova – CT-11A hoặc SiKa

4. Vật liệu hoàn thiện khi xây dựng nhà tại Quận 2

STT VẬT LIỆU HOÀN THIỆN Gói trung bình Gói trung bình khá Gói khá +
SƠN NƯỚC – SƠN DẦU
1 Sơn nước nội thất Maxilite Dulux Jotun
2 Sơn nước ngoại thất Jotun Dulux Jotun
3 Sơn lót mặt tiền Maxilite Dulux Jotun
4 Matit Việt Mỹ Jotun Jotun
5 Sơn dầu, sơn chống xỉ Expo Jotun Jotun
STT THIẾT BỊ ĐIỆN
1 Thiết bị công tắc, ổ cắm điện Sino Sino Panasonic
2 Bóng đèn chiếu sáng phòng khách, phòng ngủ, phòng bếp Đèn Philips: 550.000đ/phòng Đèn Philips: 850.000đ/phòng Đèn Philips: 1.300.000đ/phòng
3 Bóng đèn chiếu sáng nhà vệ sinh Đèn Philips: 180.000đ/phòng Đèn Philips: 350.000đ/phòng Đèn Philips: 500.000đ/phòng
4 Đèn trang trí phòng khách 0 Đơn giá 650.000đ/phòng Đơn giá 1.250.000đ/phòng
5 Đèn ban công Đơn giá 160.000đ/phòng Đơn giá 380.000đ/phòng Đơn giá 850.000đ/phòng
6 Đèn cầu thang Đơn giá 180.000đ/phòng Đơn giá 380.000đ/phòng Đơn giá 550.000đ/phòng
7 Đèn ngủ 0 Đơn giá 480.000đ/phòng Đơn giá 1.000.000đ/phòng
STT THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Bồn cầu vệ sinh INAX đơn giá 1.800.000đ/bộ INAX-TOTO đơn giá 3.200.000đ/bộ INAX-TOTO đơn giá 4.500.000đ/bộ
2 Lavabo rửa mặt INAX đơn Giá 650.000đ/bộ INAX-TOTO đơn giá 900.000đ/bộ INAX-TOTO đơn giá 2.200.000đ/bộ
3 Phụ kiện lavabo Giá 750.000đ/bộ Giá 1.100.000đ/bộ Giá 2.500.000đ/bộ
4 Vòi rửa lavabo INAX: Đơn giá 750.000đ/bộ INAX: Đơn giá 1.350.000đ/bộ INAX: Đơn giá 2.200.000đ/bộ
5 Vòi sen tắm INAX: Đơn giá 950.000đ/bộ INAX: Đơn giá 1.350.000đ/bộ INAX: Đơn giá 2.650.000đ/bộ
6 Vòi xịt vệ sinh INAX đơn giá 150.000đ/bộ INAX đơn giá 250.000đ/bộ INAX đơn giá 350.000đ/bộ
7 Gương soi nhà vệ sinh Đơn giá 190.000đ/bộ Đơn giá 290.000đ/bộ Đơn giá 350.000đ/bộ
8 Phụ kiện 7 món vệ sinh INOX đơn giá 700.000đ INOX đơn giá 1.200.000đ INOX đơn giá 2.000.000đ
9 Máy bơm nước Panasonic: Đơn giá 1.250.000đ/cái Panasonic: Đơn giá 1.250.000đ/cái Panasonic: Đơn giá 1.250.000đ/cái
10 Bồn nước Đại Thành, 1000L Đại Thành, 1000L Đại Thành, 1000L
STT BẾP- AN BẢO KHANG
1 Tủ bếp gôc trên MDF HDF Căm xe
2 Tủ bếp gôc dưới Cánh tủ MDF Cánh tủ HDF Cánh tủ căm xe
3 Mặt đá bàn bếp Đá hoa cương đen ba gian Đá hoa cương Đen Huế Đá hoa cương. Kim Sa hoặc tương đương
4 Chậu rửa trên bàn bếp INAX đơn giá 1.150.000đ/bộ INAX đơn giá 1.450.000đ/bộ INAX đơn giá 3.800.000đ/bộ
5 Vòi rửa chén nóng lanh INAX đơn giá 750.000đ/bộ INAX: Đơn giá 1.200.000đ/bộ INAX- TOTO: Đơn giá 2.800.000đ/bộ
STT CẦU THANG        
1 Đá cầu thang Đá hoa cương đen ba gian Đá hoa cương đen Huế Giá 1.400.000đ/m2
2 Tay vịn cầu thang Căm xe 8x8cm: Đơn giá 400.000đ/md Căm xe 8x8cm: Đơn giá 400.000đ/md 8x8cm 400.000đ/md
3 Trụ đề ba cầu thang 1 cái Trụ gỗ sồi: Giá 1.300.000đ/1 cái Trụ gỗ sồi: Giá 1.800.000đ/1 cái Trụ gỗ sồi: Giá 2.800.000đ/1 cái
4 Lan can cầu thang Lan can sắt 450.000đ/md Kính cường lực: trụ INOX Kính cường lực: trụ INOX
5 Ô lấy sáng cầu thang và ô giếng trời Khung bảo vệ sắt hộp 4cmx2cm A.13cmx13cm.(tấm lấy sáng polycarbonate) Khung bảo vệ sắt hộp 4cmx2cm A.13cmx13cm.(kính cường lực 8mm) Khung bảo vệ sắt hộp 4cmx2cm A.13cmx13cm.(kính cường lực 8mm)
STT GẠCH ỐP LÁT
1 Gạch lát nền nhà 175.000đ/m2 220.000đ/m2 300.000đ/m2
2 Gạch lát nền phòng Wc và ban công 135.000đ/m2 135.000đ/m2 200.000đ/m2
3 Gạch ốp tường Wc 160.000đ/m2 190.000đ/m2 220.000đ/m2
4 Gạch len tường Gạch cắt cùng loại gạch nền cao 12à14cm Gạch cắt cùng loại gạch nền cao 12à14cm Gạch cắt cùng loại gạch nền cao 12à14cm
STT CỬA – AN BẢO KHANG
1 Cửa cổng Sắt hộp khung bao: Giá 1.200.000đ/m2 Sắt hộp khung bao: Giá 1.400.000đ/m2 Sắt hộp khung bao: Giá 1.700.000đ/m2
2 Cửa chính tầng trệt 1 bộ Sắt hộp khung bao 4cm x8 cm kính 8mm Cửa nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm Cửa nhựa nhôm Xingfa kính cường lực 8mm
3 Cửa đi ban công Sắt hộp khung bao 4cm x8cm kính 8mm Cửa nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm Cửa nhựa nhôm Xingfa kính cường lực 8mm
4 Cửa sổ Sắt hộp khung bao 4cm x8cm kính 8mm Cửa nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm Cửa nhựa nhôm Xingfa kính cường lực 8mm
5 Khung bảo vệ cửa sổ Sắt hộp 1.5cm x 2cm chia ô 12cm x 12cm Sắt hộp 1.5cm x 2cm chia ô 12cm x 12cm Sắt hộp 2cm x 2cm chia ô 12cm x 12cm
6 Cửa phòng ngủ MDF HDF Căm xe
7 Cửa WC Nhôm kính hệ 750 Cửa nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm Căm xe
8 Ổ khóa cửa phòng khóa núm xoay Đơn giá 140.000đ/bộ Đơn giá 270.000đ/bộ Đơn giá 320.000đ/bộ
9 Ổ khóa cửa chính và cửa ban công khóa gạt Đơn giá 380.000đ/bộ Đơn giá 520.000đ/bộ Đơn giá 1.150.000đ/bộ
STT TRẦN THẠCH CAO
1 Trần thạch cao trang trí Khung Toàn châu Khung Vĩnh Tường Khung Vĩnh Tường

Cách tính diện tích và chi phí thi công xây dựng tại quận 2

  • Diện tích sử dụng tính 100% diện tích
  • Diện tích móng đơn tính 20% – 50% diện tích
  • Diện tích móng băng tính 50%- 70% diện tích
  • Diện tích cọc tính 40%- 50% diện tích
  • Diện tích mái tôn tính 10%- 35% diện tích
  • Diện tích mái BTCT tính 30%- 50% diện tích
  • Diện Tích sân tính 30%- 50% diện tích
  • Diện tích tần hầm< 1m tính 150% diện tích
  • Diện tích tần hầm> 1m tính 10%/10cm.

1. Xây dựng nhà phố 2 tầng diện tích 80m2

Ví dụ 1 : nhà phố 2 tầng kích thước 4m x 20m diện tích sàn xây dựng 80m2 cách tính như sau:

2 tầng (200% diện tích xây dựng) + móng cọc (50% diện tích)+ mái tôn (20% diện tích)

Tổng diện tích xây dựng là: (200% x 80) + (50% x 80) + (20% x 80) = 216m2

Chi phí bản vẽ thiết kế: Là 20 triệu/ 1 bộ.

Thành tiền phần thô: 216 x 3,100,000đ = 669,600,000 vnđ, tổng công trình.

Thành tiền phần trọn gói: 216* 4,800,000đ = 1,036,800,000 vnđ, tổng công trình.

Xây dựng nhà phố 2 tầng diện tích 80m2 tại quận 2
Xây dựng nhà phố 2 tầng diện tích 80m2 tại quận 2

2. Xây dựng nhà biệt thự 3 tầng 100m2

Ví dụ 2: Biệt thự sân vườn 3 tầng diện tích sàn xây dựng 100m2 cách tính như sau:

3 tầng (200% diện tích xây dựng) + móng băng (60% diện tích) + Mái BTCT (40% diện tích) + sân vườn (40% diện tích)

Tổng diện tích xây dựng là: (300% x 100) + (60% x 100) + (40% x 100) + (40% x 100) = 440m2

Chi phí thiết kế: là 160,000 x 440 = 70,400,000 vnđ

Chi phí xây dựng phần thô: 3,400,000đ x 440 = 1,496,000,000 vnđ

Chi phí xây dựng trọn gói: 5.600.000đ x 440 = 2,464,000,000 vnđ.

Xây dựng nhà biệt thự 3 tầng 100m2 tại Quận 2
Xây dựng nhà biệt thự 3 tầng 100m2 tại Quận 2

3. Xây dựng nhà cấp 4 diện tích 80m2

Ví dụ 3: Nhà cấp 4 diện tích sàn 80m2

Diện tích xây dựng (100% diện tích ) + mái tôn (10% diện tích) + sân vườn (30% diện tích)

Tổng diện tích xây dựng: (100% x 80) + (10% x 80) + (30% x 80) = 112m2

Chi phí xây dựng phần thô: 2,950,000đ x 112 = 330,400,000 vnđ

Chi phí xây dựng nhà cấp 4 trọn gói: 4,100,000đ x 112 = 459,200,000 vnđ

Xây dựng nhà cấp 4 diện tích 80m2 tại Quận 2
Xây dựng nhà cấp 4 diện tích 80m2 tại Quận 2

Thông tin liên hệ công ty xây dựng nhà tại Quận 2

Hãy gọi ngay đến chúng tôi để được tư vấn qua Hotline: 090 220 1389 để được tư vấn rõ hơn về vấn đề thiết kế, xây dựng nhà, sửa chữa nhà ở dân dụng, nhà phố, nhà cấp 4, biệt thự,… tại Quận 2 và được giải đáp thắc mắc hỗ trợ thông tin bất cứ lúc nào Quý vị cần.

Thông tin liên hệ với chúng tôi
Thông tin liên hệ với chúng tôi

Cảm ơn Quý vị đã quan tâm đến An Bảo Khang, chúng tôi rất mong được giúp đỡ, hợp tác cùng Quý vị, chúc Quý vị thật nhiều sức khỏe, luôn luôn hạnh phúc trong cuộc sống và xây được ngôi nhà mơ ước.

Từ khoá: giá xây nhà | sửa chữa nhà | đơn giá xây nhà phần thô | hợp đồng xây dựng nhà | cách tính m2 xây dựng nhà | xây nhà trọn gói năm 2021sửa chữa nhà trọn gói giá rẻ

Nguồn: An Bảo Khang

BÀI VIẾT LIÊN QUAN
BÀI VIẾT CŨ HƠN

Bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận

Họ tên *
Email *
Điện thoại

Công trình tiêu biểu

Khám phá các dự án gần đây của chúng tôi

Tiện ích tính chi phí xây dựng

Quý khách vui lòng nhập đầy đủ các thông tin bên dưới. Lưu ý quý khách nhập diện tích xây dựng(không phải diện tích đất) để có kết quả tính tương đối chính xác nhất. Chân thành cảm ơn quý khách!

0902 201 389
tel
tel 0902 201 389 tel Zalo tel Face